Ban bán vé máy bay chính thức đi vào hoạt động
- Chi tiết
- Chuyên mục: vé máy bay
- Được đăng ngày Thứ hai, 21 Tháng 11 2011 12:27
- Viết bởi Bui Nguyen Phuong
- Xem: 237
Ban bán vé máy bay VYSAN xin chính thức ra mắt quý khách. Ban bán vé máy bay VYSAN là một ban của Hội sinh viên thanh niên Việt Nam tại tỉnh Niigata (Nhật Bản), được lập ra nhằm giúp anh chị em Việt Nam tại Nhật mua vé về nước thuận tiện hơn với giá ưu đãi hơn. Sau nhiều công tác chuẩn bị, ngày hôm nay ban bán vé xin thông báo:
Ban bán vé máy bay chính thức đi vào hoạt động phục vụ quý khách.
Vé máy bay
- Chi tiết
- Chuyên mục: vé máy bay
- Được đăng ngày Thứ ba, 27 Tháng 9 2011 17:26
- Viết bởi Ban bán vé máy bay VYSAN.NET
- Xem: 520
Bộ phận bán vé máy bay của Vysan.net xin hân hạnh được phục vụ các bạn.
Để mua vé máy bay các bạn vui lòng tham khảo giá vé ở các bảng bên dưới rồi điền thông tin vào biểu mẫu đăng ký vé. Sau khi biểu mẫu được gửi, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong vòng 24 tiếng đồng hồ.
Nếu bạn đồng ý với giá vé của chúng tôi vui lòng chuyển khoản vào tài khoản bên dưới. (Phí chuyển khoản là 0 ~ 300 yên do bạn chịu). Sau khi nhận được tiền chúng tôi sẽ tiến hành xuất vé cho bạn.
Thông tin chuyển khoản:
Ngân hàng: ゆうちょ銀行【Ngân hàng bưu điện】
Số tài khoản: 11250-39720201
Tên tài khoản: トゥイチャンティタン
Các bảng giá vé dưới đây chưa bao gồm các loại thuế khác như thuế, phí xăng dầu,…
Giá vé đặc biệt dành cho người Việt Nam
|
NRT/NGO/KIX/FUK-HAN/SGN Dành cho người mang quốc tịch Việt Nam |
||||||||
|
Ngày xuất phát |
1 chiều |
1 tháng OPEN |
3 tháng OPEN |
1 năm OPEN |
||||
|
Người lớn |
Trẻ em |
Người lớn |
Trẻ em |
Người lớn |
Trẻ em |
Người lớn |
Trẻ em |
|
|
10/1-12/20 |
¥60,000 |
¥45,000 |
¥63,000 |
¥47,500 |
¥70,000 |
¥52,500 |
¥83,000 |
¥62,500 |
|
12/21-12/27 |
¥76,000 |
¥57,000 |
¥78,000 |
¥58,500 |
¥85,000 |
¥64,000 |
¥96,000 |
¥72,000 |
|
12/28-1/1 |
¥97,000 |
¥73,000 |
¥100,000 |
¥75,000 |
¥107,000 |
¥80,500 |
¥112,000 |
¥84,000 |
|
1/2-1/7 |
¥76,000 |
¥57,000 |
¥78,000 |
¥58,500 |
¥85,000 |
¥64,000 |
¥96,000 |
¥72,000 |
|
1/8-1/28 |
¥60,000 |
¥45,000 |
¥63,000 |
¥47,500 |
¥70,000 |
¥52,500 |
¥83,000 |
¥62,500 |
|
1/29-3/31 |
¥76,000 |
¥57,000 |
¥78,000 |
¥58,500 |
¥85,000 |
¥64,000 |
¥96,000 |
¥72,000 |
Giá vé 1 tháng khứ hồi OPEN dành cho người từ 12 đến dưới 26 tuổi mọi quốc tịch
(Sân bay đi và về phải giống nhau)
|
Ngày/nơi xuất phát |
Narita |
Nagoya |
Osaka |
|
TYO-HAN/SGN(RT) |
NGO-HAN/SGN(RT) |
OSA-HAN/SGN(RT) |
|
|
Loại ghế |
T |
T |
T |
|
10/1-12/20 |
¥44,000 |
¥44,000 |
¥49,000 |
|
12/21-12/27 |
¥48,000 |
¥48,000 |
¥53,000 |
|
12/28-1/1 |
*** |
*** |
*** |
|
1/2-1/7 |
¥48,000 |
¥48,000 |
*** |
|
1/8-1/28 |
¥44,000 |
¥44,000 |
¥49,000 |
|
1/29-3/31 |
¥48,000 |
¥48,000 |
¥53,000 |
Giá vé 10 ngày FIX dành cho mọi quốc tịch
(Chỉ có sân bay Narita)
|
NRT-HAN/SGN-NRT 10 ngày FIX |
|||
|
Ngày xuất phát |
Gói vé |
||
|
Thông thường |
Xuất vé trước 28 ngày |
Xuất vé trước 35 ngày |
|
|
10/1-10/31 |
¥54,000 |
¥47,000 |
*** |
|
11/1-12/20 |
¥62,000 |
¥57,000 |
*** |
|
12/21-12/27 |
¥75,000 |
¥67,000 |
*** |
|
12/28-1/1 |
¥97,000 |
*** |
¥87,000 |
|
1/2-1/7 |
¥75,000 |
¥67,000 |
*** |
|
1/8-1/28 |
¥62,000 |
¥57,000 |
*** |
|
1/29-3/31 |
¥75,000 |
¥67,000 |
*** |
OPEN: có thể thay đổi ngày về sau khi xuất vé.
FIX: không thể thay đổi ngày về sau khi xuất vé.
Thuế sân bay
* Sân bay Narita (NRT - Tokyo): ¥2,540
* Sân bay Kansai (KIX - Osaka): ¥2,650
* Sân bay Nagoya (NGO - Nagoya): ¥2,500
* Sân bay Fukuoka (FUK - Fukuoka): ¥945
* Sân bay Tân Sơn Nhất (SGN - TPHCM): ¥1,400
* Sân bay Nội Bài (HAN - Hà Nội): ¥1,100
Phụ phí khác
* Phụ phí xăng dầu: ¥6,500/chiều
* Bảo hiểm: ¥470/chiều
Hành lý gửi
* 40 kg đối với chuyến bay của Vietnam Airlines
* 20 kg đối với chuyến bay hợp tác với JAL
Phí hủy vé
* Hủy vé vào đúng ngày xuất vé: ¥10,000
* Hủy vé sau ngày xuất vé: ¥21,000
Lưu ý:
* Giá vé 10 ngày không áp dụng cho Fukuoka, xin liên hệ trực tiếp.
* Vé ANA rất đông khách, nếu không đặt sớm 2-3 tháng vào thời điểm từ 20/12 – 10/1 thì sẽ không có vé
* Vé dành cho người VN được phép đổi ngày từ VN sang Nhật miễn phí tại VN (Tel đổi vé (08) 38 320 320)
* Vé dành cho người từ 12 đến dưới 26 tuổi là vé 1 tháng, được phép đổi ngày
* Loại vé 3 tháng dành cho mọi đối tượng được phép đổi ngày từ VN sang Nhật tại VN (Tel đổi vé (08) 38 320 320). Phí đổi vé10000 yen/người lớn, 7500 yen/trẻ em, 1000 yen/ sơ sinh.
Vé (điện tử) sẽ được gửi qua email. Nếu các bạn có nhu cầu Vysan.net sẽ gửi vé in ra giấy qua đường bưu điện với lệ phí là ¥500.
Về cơ bản, mọi chuyện sẽ được giải quyết qua biểu mẫu đăng ký vé và email
This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
.

